Từ: mi, vi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mi, vi:

黴 mi, vi

Đây là các chữ cấu thành từ này: mi,vi

mi, vi [mi, vi]

U+9EF4, tổng 23 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2;
Việt bính: mei4;

mi, vi

Nghĩa Trung Việt của từ 黴

(Danh) Mốc, meo, nấm
§ Những loại khuẩn sinh ra ở nơi ẩm nóng.

(Tính)
Mặt cáu đen, mặt đen bẩn.
◇Hoài Nam Tử
: Thần Nông tiều tụy, Nghiêu sấu cù, Thuấn mi hắc, Vũ biền chi , , , (Tu vụ ) Thần Nông tiều tụy, Nghiêu gầy gò, Thuấn đen đủi, Vũ chai đá.
§ Ta quen đọc là vi.

mai, như "phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)" (gdhn)
mị, như "mị (mốc meo)" (gdhn)

Nghĩa của 黴 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "霉"。见"霉"。

Chữ gần giống với 黴:

, , , 𪒗,

Dị thể chữ 黴

,

Chữ gần giống 黴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黴 Tự hình chữ 黴 Tự hình chữ 黴 Tự hình chữ 黴

Nghĩa chữ nôm của chữ: vi

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi (bao quanh)
vi:vi (bao quanh), chu vi
vi:vi (bao quanh), chu vi
vi:vi (màn quây giường)
vi:vi (màn quây giường)
vi:tinh vi, vi rút
vi: 
vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi (tên một loại cỏ)
vi:vi (tên một loại cỏ)
vi:tường vi (hoa hồng leo)
vi:vi phạm
vi:vi phạm
vi:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
vi:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
mi, vi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mi, vi Tìm thêm nội dung cho: mi, vi