Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mi, vi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ mi, vi:
Pinyin: mei2;
Việt bính: mei4;
黴 mi, vi
Nghĩa Trung Việt của từ 黴
(Danh) Mốc, meo, nấm§ Những loại khuẩn sinh ra ở nơi ẩm nóng.
(Tính) Mặt cáu đen, mặt đen bẩn.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thần Nông tiều tụy, Nghiêu sấu cù, Thuấn mi hắc, Vũ biền chi 神農憔悴, 堯瘦臞, 舜黴黑, 禹胼胝 (Tu vụ 脩務) Thần Nông tiều tụy, Nghiêu gầy gò, Thuấn đen đủi, Vũ chai đá.
§ Ta quen đọc là vi.
mai, như "phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)" (gdhn)
mị, như "mị (mốc meo)" (gdhn)
Nghĩa của 黴 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "霉"。见"霉"。
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "霉"。见"霉"。
Dị thể chữ 黴
霉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: vi
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 囗: | vi (bao quanh) |
| vi | 围: | vi (bao quanh), chu vi |
| vi | 圍: | vi (bao quanh), chu vi |
| vi | 帏: | vi (màn quây giường) |
| vi | 幃: | vi (màn quây giường) |
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |
| vi | 溦: | |
| vi | 為: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 爲: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vi | 苇: | vi (tên một loại cỏ) |
| vi | 葦: | vi (tên một loại cỏ) |
| vi | 薇: | tường vi (hoa hồng leo) |
| vi | 违: | vi phạm |
| vi | 違: | vi phạm |
| vi | 闈: | vi mặc (trích bài), vi (cửa hông) |
| vi | 闱: | vi mặc (trích bài), vi (cửa hông) |
| vi | 韋: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |
| vi | 韦: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |

Tìm hình ảnh cho: mi, vi Tìm thêm nội dung cho: mi, vi
